Dự báo VIRA

Dữ liệu dự báo Tháng 2/19

Tải về

Tổng hợp dự báo

2.77%
CPI (YOY)
23,189.85
Avg Intb USD/VND
3.96%
Avg Intb rate (1W)
3.69%
Avg bond yield (10Y)

Thực tế Tháng 2/19

2.64%
CPI (YOY)
23,203.8
Avg Intb USD/VND
4.45%
Avg Intb rate (1W)
4.69%
Avg bond yield (10Y)

Kết quả dự báo

Đơn vị dự báo CPI (YOY) chính xác nhất: CB

Đơn vị dự báo Avg Intb USD/VND chính xác nhất: OCB

Đơn vị dự báo Avg Intb rate (1W) chính xác nhất: Agribank

Đơn vị dự báo Avg bond yield (10Y) chính xác nhất: TPBank


Đơn vị CPI (YOY)
(%)
Avg Intb USD/VND
Avg Intb rate (1W)
(%)
Avg bond yield (10Y)
(%)
ABBank 2.92 23,201 3.88 3.68
ACB 3.04 23,205 3.8 3.77
Agribank 2.8 23,205 4.4 3.76
BIDV 2.77 23,205 3.95 3.69
CB 2.63 22,915 3.54 3.58
DongABank 2.8 23,200 4.2 3.8
Eximbank 2.05 23,195 3.91 3.68
LienVietPostBank 2.6 23,210 3.8 3.76
MB 2.29 23,205 4.05 3.35
MSB 3.13 23,207 3.81 3.78
NamABank 2.55 23,200 4.15 3.72
NCB 3 23,203 3.98 3.61
OCB 2.84 23,204 4 3.74
Sacombank 2.9 23,203 4.25 3.61
SCB 2.88 23,203 4.04 3.73
SeABank 2.69 23,220 4.06 3.68
TechcomBank 2.8 23,210 3.87 3.64
TPBank 3.13 23,202 4.18 3.88
Vietcombank 2.76 23,203 3.68 3.73
VPBank 2.91 23,201 3.7 3.62
BQ dự báo Tháng 2/19 2.77 23,189.85 3.96 3.69
Thực tế Tháng 2/19 2.64 23,203.8 4.45 4.69
Đơn vị CPI (YOY)
(%)
Avg Intb USD/VND
Avg Intb rate (1W)
(%)
Avg bond yield (10Y)
(%)
ABBank 0.28 2.8 0.57 1.01
ACB 0.4 1.2 0.65 0.92
Agribank 0.16 1.2 0.05 0.93
BIDV 0.13 1.2 0.5 1
CB 0.01 288.8 0.91 1.11
DongABank 0.16 3.8 0.25 0.89
Eximbank 0.59 8.8 0.54 1.01
LienVietPostBank 0.04 6.2 0.65 0.93
MB 0.35 1.2 0.4 1.34
MSB 0.49 3.2 0.64 0.91
NamABank 0.09 3.8 0.3 0.97
NCB 0.36 0.8 0.47 1.08
OCB 0.2 0.2 0.45 0.95
Sacombank 0.26 0.8 0.2 1.08
SCB 0.24 0.8 0.41 0.96
SeABank 0.05 16.2 0.39 1.01
TechcomBank 0.16 6.2 0.58 1.05
TPBank 0.49 1.8 0.27 0.81
Vietcombank 0.12 0.8 0.77 0.96
VPBank 0.27 2.8 0.75 1.07
Kết quả dự báo so với thực tế = ABS (Dự báo - Thực tế)
Đơn vị CPI (YOY)
(%)
Avg Intb USD/VND
(đ)
Avg Intb rate (1W)
(%)
Avg bond yield (10Y)
(%)
ABBank 14 11 13 12
ACB 17 6 16 4
Agribank 7 6 1 5
BIDV 6 6 11 11
CB 1 20 20 19
DongABank 7 14 3 2
Eximbank 20 18 12 12
LienVietPostBank 2 16 16 5
MB 15 6 7 20
MSB 18 13 15 3
NamABank 4 14 5 10
NCB 16 2 10 17
OCB 10 1 9 7
Sacombank 12 2 2 17
SCB 11 2 8 8
SeABank 3 19 6 12
TechcomBank 7 16 14 15
TPBank 18 10 4 1
Vietcombank 5 2 19 8
VPBank 13 11 18 16

Biểu đồ

Kết quả Dự báo