Dự báo VIRA

Dữ liệu dự báo Tháng 10/19

Tải về

Tổng hợp dự báo

2.13%
CPI (YOY)
23,207.53
Avg Intb USD/VND
2.59%
Avg Intb rate (1W)
3.03%
Avg bond yield (10Y)

Thực tế Tháng 10/19

2.24%
CPI (YOY)
23,202.48
Avg Intb USD/VND
2.19%
Avg Intb rate (1W)
3.81%
Avg bond yield (10Y)

Kết quả dự báo

Đơn vị dự báo CPI (YOY) chính xác nhất: TechcomBank

Đơn vị dự báo Avg Intb USD/VND chính xác nhất: OCB

Đơn vị dự báo Avg Intb rate (1W) chính xác nhất: ABBank

Đơn vị dự báo Avg bond yield (10Y) chính xác nhất: VPBank


Đơn vị CPI (YOY)
(%)
Avg Intb USD/VND
Avg Intb rate (1W)
(%)
Avg bond yield (10Y)
(%)
ABBank 2.52 23,210 2.22 3.02
ACB 2.18 23,205 2.7 3.1
Agribank 2.1 23,207 3.2 3.1
BIDV 1.95 23,204 2.55 2.97
CB 2.05 23,206 2.51 3.05
Eximbank 2.5 23,210 2.5 3
LienVietPostBank 2.53 23,235 2.61 3.07
MB 1.96 23,201 2.78 3.05
MSB 1.7 23,207 2.56 3.01
NamABank 2.56 23,204 2.63 3.05
NCB 2 23,203 2.88 3.05
OCB 1.91 23,202 2.33 2.99
Sacombank 2.12 23,205 2.58 3.03
SCB 1.95 23,203 2.44 3
SeABank 2.17 23,206 2.67 3.06
TechcomBank 2.2 23,206 2.42 2.94
TPBank 2.07 23,212 2.46 2.98
Vietcombank 1.86 23,207 2.53 2.89
VPBank 2.09 23,210 2.7 3.12
BQ dự báo Tháng 10/19 2.13 23,207.53 2.59 3.03
Thực tế Tháng 10/19 2.24 23,202.48 2.19 3.81
Đơn vị CPI (YOY)
(%)
Avg Intb USD/VND
Avg Intb rate (1W)
(%)
Avg bond yield (10Y)
(%)
ABBank 0.28 7.52 0.03 0.79
ACB 0.06 2.52 0.51 0.71
Agribank 0.14 4.52 1.01 0.71
BIDV 0.29 1.52 0.36 0.84
CB 0.19 3.52 0.32 0.76
Eximbank 0.26 7.52 0.31 0.81
LienVietPostBank 0.29 32.52 0.42 0.74
MB 0.28 1.48 0.59 0.76
MSB 0.54 4.52 0.37 0.8
NamABank 0.32 1.52 0.44 0.76
NCB 0.24 0.52 0.69 0.76
OCB 0.33 0.48 0.14 0.82
Sacombank 0.12 2.52 0.39 0.78
SCB 0.29 0.52 0.25 0.81
SeABank 0.07 3.52 0.48 0.75
TechcomBank 0.04 3.52 0.23 0.87
TPBank 0.17 9.52 0.27 0.83
Vietcombank 0.38 4.52 0.34 0.92
VPBank 0.15 7.52 0.51 0.69
Kết quả dự báo so với thực tế = ABS (Dự báo - Thực tế)
Đơn vị CPI (YOY)
(%)
Avg Intb USD/VND
(đ)
Avg Intb rate (1W)
(%)
Avg bond yield (10Y)
(%)
ABBank 11 15 1 11
ACB 2 7 15 2
Agribank 5 12 19 2
BIDV 13 5 9 17
CB 8 9 7 6
Eximbank 10 15 6 13
LienVietPostBank 13 19 12 4
MB 11 4 17 6
MSB 19 12 10 12
NamABank 16 5 13 6
NCB 9 2 18 6
OCB 17 1 2 15
Sacombank 4 7 11 10
SCB 13 2 4 13
SeABank 3 9 14 5
TechcomBank 1 9 3 18
TPBank 7 18 5 16
Vietcombank 18 12 8 19
VPBank 6 15 15 1

Biểu đồ

Kết quả Dự báo