Dự báo VIRA

Dữ liệu dự báo Tháng 7/20

Tải về

Tổng hợp dự báo

3.27%
CPI (YOY)
23,193.55
Avg Intb USD/VND
0.31%
Avg Intb rate (1W)
2.93%
Avg bond yield (10Y)

Thực tế Tháng 7/20

3.39%
CPI (YOY)
23,187.91
Avg Intb USD/VND
0.27%
Avg Intb rate (1W)
2.9%
Avg bond yield (10Y)

Kết quả dự báo

Đơn vị dự báo CPI (YOY) chính xác nhất: MSB

Đơn vị dự báo Avg Intb USD/VND chính xác nhất: DongABank

Đơn vị dự báo Avg Intb rate (1W) chính xác nhất: BIDV

Đơn vị dự báo Avg bond yield (10Y) chính xác nhất: HDBank, VietBank


Đơn vị CPI (YOY)
(%)
Avg Intb USD/VND
Avg Intb rate (1W)
(%)
Avg bond yield (10Y)
(%)
ACB 3.32 23,201 0.26 2.93
BIDV 3.42 23,193 0.27 2.97
CB 3.26 23,192 0.21 2.91
DongABank 3.51 23,188 0.41 2.92
Eximbank 3 23,202 0.2 2.95
HDBank 3.5 23,195 0.2 2.9
LienVietPostBank 3.25 23,195 0.26 2.95
MB 4.23 23,200 0.28 3.05
MSB 3.37 23,190 0.3 2.91
NamABank 3.21 23,198 0.34 2.93
NCB 2.56 23,201 0.25 2.96
OCB 3.43 23,179 0.33 2.86
Sacombank 2.39 23,185 0.5 2.93
SCB 3.22 23,199 0.31 2.95
SeABank 3.06 23,197 0.28 2.91
TechcomBank 3.43 23,193 0.28 2.92
TPBank 3.19 23,185 0.56 2.92
VietBank 3.25 23,200 0.4 2.9
Vietcombank 3.27 23,197 0.35 2.93
VPBank 3.6 23,181 0.18 2.91
BQ dự báo Tháng 7/20 3.27 23,193.55 0.31 2.93
Thực tế Tháng 7/20 3.39 23,187.91 0.27 2.9
Đơn vị CPI (YOY)
(%)
Avg Intb USD/VND
Avg Intb rate (1W)
(%)
Avg bond yield (10Y)
(%)
ACB 0.07 13.09 0.01 0.03
BIDV 0.03 5.09 0 0.07
CB 0.13 4.09 0.06 0.01
DongABank 0.12 0.09 0.14 0.02
Eximbank 0.39 14.09 0.07 0.05
HDBank 0.11 7.09 0.07 0
LienVietPostBank 0.14 7.09 0.01 0.05
MB 0.84 12.09 0.01 0.15
MSB 0.02 2.09 0.03 0.01
NamABank 0.18 10.09 0.07 0.03
NCB 0.83 13.09 0.02 0.06
OCB 0.04 8.91 0.06 0.04
Sacombank 1 2.91 0.23 0.03
SCB 0.17 11.09 0.04 0.05
SeABank 0.33 9.09 0.01 0.01
TechcomBank 0.04 5.09 0.01 0.02
TPBank 0.2 2.91 0.29 0.02
VietBank 0.14 12.09 0.13 0
Vietcombank 0.12 9.09 0.08 0.03
VPBank 0.21 6.91 0.09 0.01
Kết quả dự báo so với thực tế = ABS (Dự báo - Thực tế)
Đơn vị CPI (YOY)
(%)
Avg Intb USD/VND
(đ)
Avg Intb rate (1W)
(%)
Avg bond yield (10Y)
(%)
ACB 5 18 2 10
BIDV 2 6 1 19
CB 9 5 10 3
DongABank 7 1 18 7
Eximbank 17 20 12 15
HDBank 6 9 12 1
LienVietPostBank 10 9 2 15
MB 19 16 2 20
MSB 1 2 8 3
NamABank 13 14 12 10
NCB 18 18 7 18
OCB 3 11 10 14
Sacombank 20 3 19 10
SCB 12 15 9 15
SeABank 16 12 2 3
TechcomBank 3 6 2 7
TPBank 14 3 20 7
VietBank 10 16 17 1
Vietcombank 7 12 15 10
VPBank 15 8 16 3

Biểu đồ

Kết quả Dự báo