Dự báo VIRA

Dữ liệu dự báo Tháng 7/17

Tải về

Tổng hợp dự báo

2.71%
CPI (YOY)
22,742.06
Avg Intb USD/VND
0.77%
Avg Intb rate (1W)
4.62%
Avg bond yield (10Y)

Thực tế Tháng 7/17

2.52%
CPI (YOY)
22,734.14
Avg Intb USD/VND
1.53%
Avg Intb rate (1W)
5.46%
Avg bond yield (10Y)

Kết quả dự báo

Đơn vị dự báo CPI (YOY) chính xác nhất: OCB, SeABank, VPBank

Đơn vị dự báo Avg Intb USD/VND chính xác nhất: Sacombank

Đơn vị dự báo Avg Intb rate (1W) chính xác nhất: SeABank

Đơn vị dự báo Avg bond yield (10Y) chính xác nhất: DongABank


Đơn vị CPI (YOY)
(%)
Avg Intb USD/VND
Avg Intb rate (1W)
(%)
Avg bond yield (10Y)
(%)
ACB 2.71 22,735 0.8 4.7
DongABank 2.56 22,740 0.8 4.85
Eximbank 2.57 22,755 0.5 4.58
HDBank 2.75 22,838 0.45 4.53
MB 2.97 22,736 1 4.78
MSB 2.69 22,730 0.89 4.55
NamABank 2.75 22,729 0.75 4.55
NCB 2.82 22,743 0.72 4.64
OCB 2.54 22,730 0.67 4.59
Sacombank 2.75 22,734 0.95 4.58
SCB 2.82 22,732 0.72 4.62
SeABank 2.5 22,730 1.2 4.63
TechcomBank 2.98 22,728 0.6 4.6
TPBank 2.67 22,738 0.73 4.6
VietBank 2.6 22,735 1 4.7
Vietcombank 2.81 22,745 0.53 4.44
VPBank 2.5 22,737 0.85 4.65
BQ dự báo Tháng 7/17 2.71 22,742.06 0.77 4.62
Thực tế Tháng 7/17 2.52 22,734.14 1.53 5.46
Đơn vị CPI (YOY)
(%)
Avg Intb USD/VND
Avg Intb rate (1W)
(%)
Avg bond yield (10Y)
(%)
ACB 0.19 0.86 0.73 0.76
DongABank 0.04 5.86 0.73 0.61
Eximbank 0.05 20.86 1.03 0.88
HDBank 0.23 103.86 1.08 0.93
MB 0.45 1.86 0.53 0.68
MSB 0.17 4.14 0.64 0.91
NamABank 0.23 5.14 0.78 0.91
NCB 0.3 8.86 0.81 0.82
OCB 0.02 4.14 0.86 0.87
Sacombank 0.23 0.14 0.58 0.88
SCB 0.3 2.14 0.81 0.84
SeABank 0.02 4.14 0.33 0.83
TechcomBank 0.46 6.14 0.93 0.86
TPBank 0.15 3.86 0.8 0.86
VietBank 0.08 0.86 0.53 0.76
Vietcombank 0.29 10.86 1 1.02
VPBank 0.02 2.86 0.68 0.81
Kết quả dự báo so với thực tế = ABS (Dự báo - Thực tế)
Đơn vị CPI (YOY)
(%)
Avg Intb USD/VND
(đ)
Avg Intb rate (1W)
(%)
Avg bond yield (10Y)
(%)
ACB 9 2 7 3
DongABank 4 12 7 1
Eximbank 5 16 16 12
HDBank 10 17 17 16
MB 16 4 2 2
MSB 8 8 5 14
NamABank 10 11 9 14
NCB 14 14 11 6
OCB 1 8 13 11
Sacombank 10 1 4 12
SCB 14 5 11 8
SeABank 1 8 1 7
TechcomBank 17 13 14 9
TPBank 7 7 10 9
VietBank 6 2 2 3
Vietcombank 13 15 15 17
VPBank 1 6 6 5

Biểu đồ

Kết quả Dự báo