Dự báo VIRA

Dữ liệu dự báo Tháng 11/18

Tải về

Tổng hợp dự báo

3.86%
CPI (YOY)
23,308.35
Avg Intb USD/VND
4.59%
Avg Intb rate (1W)
4.63%
Avg bond yield (10Y)

Thực tế Tháng 11/18

3.46%
CPI (YOY)
23,324.64
Avg Intb USD/VND
4.84%
Avg Intb rate (1W)
5.13%
Avg bond yield (10Y)

Kết quả dự báo

Đơn vị dự báo CPI (YOY) chính xác nhất: TPBank

Đơn vị dự báo Avg Intb USD/VND chính xác nhất: BIDV, OCB, TechcomBank

Đơn vị dự báo Avg Intb rate (1W) chính xác nhất: SCB

Đơn vị dự báo Avg bond yield (10Y) chính xác nhất: NCB


Đơn vị CPI (YOY)
(%)
Avg Intb USD/VND
Avg Intb rate (1W)
(%)
Avg bond yield (10Y)
(%)
ACB 3.93 22,985 4.68 4.63
Agribank 3.93 23,330 4.7 4.65
BIDV 4.11 23,325 4.65 4.7
DongABank 3.72 23,345 4.4 4.73
LienVietPostBank 3.95 23,300 4.65 4.65
MB 3.65 23,342 4.55 4.52
MSB 3.93 23,332 4.26 4.59
NamABank 4.12 23,348 4.68 4.65
NCB 3.93 23,320 4.68 4.75
OCB 3.95 23,325 4.6 4.56
Sacombank 3.95 23,345 4.65 4.56
SCB 3.56 23,326 4.71 4.66
SeABank 3.9 23,320 4.6 4.73
TechcomBank 3.62 23,325 4.48 4.58
TPBank 3.51 23,318 4.68 4.65
Vietcombank 3.95 23,338 4.67 4.69
VPBank 3.91 23,318 4.35 4.45
BQ dự báo Tháng 11/18 3.86 23,308.35 4.59 4.63
Thực tế Tháng 11/18 3.46 23,324.64 4.84 5.13
Đơn vị CPI (YOY)
(%)
Avg Intb USD/VND
Avg Intb rate (1W)
(%)
Avg bond yield (10Y)
(%)
ACB 0.47 339.64 0.16 0.5
Agribank 0.47 5.36 0.14 0.48
BIDV 0.65 0.36 0.19 0.43
DongABank 0.26 20.36 0.44 0.4
LienVietPostBank 0.49 24.64 0.19 0.48
MB 0.19 17.36 0.29 0.61
MSB 0.47 7.36 0.58 0.54
NamABank 0.66 23.36 0.16 0.48
NCB 0.47 4.64 0.16 0.38
OCB 0.49 0.36 0.24 0.57
Sacombank 0.49 20.36 0.19 0.57
SCB 0.1 1.36 0.13 0.47
SeABank 0.44 4.64 0.24 0.4
TechcomBank 0.16 0.36 0.36 0.55
TPBank 0.05 6.64 0.16 0.48
Vietcombank 0.49 13.36 0.17 0.44
VPBank 0.45 6.64 0.49 0.68
Kết quả dự báo so với thực tế = ABS (Dự báo - Thực tế)
Đơn vị CPI (YOY)
(%)
Avg Intb USD/VND
(đ)
Avg Intb rate (1W)
(%)
Avg bond yield (10Y)
(%)
ACB 8 17 3 11
Agribank 8 7 2 7
BIDV 16 1 8 4
DongABank 5 13 15 2
LienVietPostBank 12 16 8 7
MB 4 12 13 16
MSB 8 10 17 12
NamABank 17 15 3 7
NCB 8 5 3 1
OCB 12 1 11 14
Sacombank 12 13 8 14
SCB 2 4 1 6
SeABank 6 5 11 2
TechcomBank 3 1 14 13
TPBank 1 8 3 7
Vietcombank 12 11 7 5
VPBank 7 8 16 17

Biểu đồ

Kết quả Dự báo