Dự báo VIRA

Dữ liệu dự báo Tháng 4-5-6/21

Tải về

Tổng hợp dự báo

23,087.7
Avg Intb USD/VND
0.49%
Avg Intb rate (1W)
2.43%
Avg bond yield (10Y)

Thực tế Tháng 4-5-6/21

23,039.6
Avg Intb USD/VND
1.11%
Avg Intb rate (1W)
2.31%
Avg bond yield (10Y)

Kết quả dự báo

Đơn vị dự báo Avg Intb USD/VND chính xác nhất: LienVietPostBank

Đơn vị dự báo Avg Intb rate (1W) chính xác nhất: LienVietPostBank

Đơn vị dự báo Avg bond yield (10Y) chính xác nhất: Vietcombank


Đơn vị Avg Intb USD/VND
Avg Intb rate (1W)
(%)
Avg bond yield (10Y)
(%)
ABBank 23,060 0.51 2.48
ACB 23,102 0.58 2.45
BIDV 23,110 0.4 2.43
DongABank 23,102 0.62 2.55
Eximbank 23,124 0.5 2.4
HDBank 23,095 0.39 2.47
LienVietPostBank 23,030 1.5 2.48
MB 23,062 0.41 2.48
MSB 23,053 0.67 2.46
NamABank 23,150 0.45 2.35
NCB 23,150 0.44 2.48
OCB 23,070 0.45 2.37
PVcomBank 23,130 0.38 2.4
Sacombank 23,050 0.42 2.52
SCB 23,090 0.45 2.47
SeABank 23,150 0.4 2.5
TechcomBank 23,076 0.39 2.4
TPBank 23,080 0.5 2.4
VIB 23,056 0.3 2.34
VietBank 23,075 0.4 2.4
Vietcombank 23,057 0.29 2.29
VietinBank 23,075 0.36 2.45
VPBank 23,070 0.38 2.43
BQ dự báo Tháng 4-5-6/21 23,087.7 0.49 2.43
Thực tế Tháng 4-5-6/21 23,039.6 1.11 2.31
Đơn vị Avg Intb USD/VND
Avg Intb rate (1W)
(%)
Avg bond yield (10Y)
(%)
ABBank 20.4 0.6 0.17
ACB 62.4 0.53 0.14
BIDV 70.4 0.71 0.12
DongABank 62.4 0.49 0.24
Eximbank 84.4 0.61 0.09
HDBank 55.4 0.72 0.16
LienVietPostBank 9.6 0.39 0.17
MB 22.4 0.7 0.17
MSB 13.4 0.44 0.15
NamABank 110.4 0.66 0.04
NCB 110.4 0.67 0.17
OCB 30.4 0.66 0.06
PVcomBank 90.4 0.73 0.09
Sacombank 10.4 0.69 0.21
SCB 50.4 0.66 0.16
SeABank 110.4 0.71 0.19
TechcomBank 36.4 0.72 0.09
TPBank 40.4 0.61 0.09
VIB 16.4 0.81 0.03
VietBank 35.4 0.71 0.09
Vietcombank 17.4 0.82 0.02
VietinBank 35.4 0.75 0.14
VPBank 30.4 0.73 0.12
Kết quả dự báo so với thực tế = ABS (Dự báo - Thực tế)
Đơn vị Avg Intb USD/VND
(đ)
Avg Intb rate (1W)
(%)
Avg bond yield (10Y)
(%)
ABBank 6 5 17
ACB 16 4 12
BIDV 18 14 10
DongABank 16 3 23
Eximbank 19 6 5
HDBank 15 17 15
LienVietPostBank 1 1 17
MB 7 13 17
MSB 3 2 14
NamABank 21 8 3
NCB 21 11 17
OCB 8 8 4
PVcomBank 20 19 5
Sacombank 2 12 22
SCB 14 8 15
SeABank 21 14 21
TechcomBank 12 17 5
TPBank 13 6 5
VIB 4 22 2
VietBank 10 14 5
Vietcombank 5 23 1
VietinBank 10 21 12
VPBank 8 19 10

Biểu đồ

Kết quả Dự báo